Nguyễn Văn Hoàng


TS, NCV

Phòng Phương trình vi phân
Hướng nghiên cứu: Dạng tốt nhất của các bất đẳng thức hàm và bất đẳng thức hình học; tính lồi trong giải tích hàm và xác suất; vận chuyển tối ưu của độ đo và áp dụng


Liên hệ
Phòng làm việc: Phòng làm việc: 506, nhà A6
Điện thoại:
Email: nvhoang@math.ac.vn
Trang web cá nhân: https://vanhoangnguyen.wordpress.com/

Lý lịch khoa học

Năm sinh: 1985
Nơi sinh: Hà Nội

  • 2007: Đại học, Đại học Khoa học tự nhiên, Hà Nội, Việt Nam
  • Thạc Sĩ: 2009, Đại học Paris VI, Pháp.
  • Tiến sĩ: 2013, Đại học Paris VI, Pháp.

Chuyên ngành: Giải tích và Phương trình Đạo hàm riêng

Các vị trí công tác đã qua:

  • 2013-2015: Nghiên cứu sau Tiến sĩ, Đại học Tel Aviv, Israel.
  • 2015-2017: Nghiên cứu sau Tiến sĩ, Đại học Paul Sabatier (Toulouse 3), Pháp.
  • 2018-hiện nay: Nghiên cứu viên, Viện Toán học.

Các lĩnh vực quan tâm: Dạng tốt nhất của các bất đẳng thức hàm và bất đẳng thức hình học; tính lồi trong giải tích hàm và xác suất; vận chuyển tối ưu của độ đo và áp dụng.


DANH SÁCH CÔNG TRÌNH

Danh sách trong Mathscinet

Danh sách gần đây
1Nguyễn Văn Hoàng, A simple proof of the Moment-Entropy inequalities", Advances in Applied Mathematics 108 (2019) 31-44, SCI-(E), Scopus.
2Ngô Quốc Anh, Nguyễn Văn Hoàng, Phan Quốc Hưng, A pointwise inequality for a biharmonic equation with negative exponent and related problems, Nonlinearity, 31 (2018), 5484-5499, SCI(-E); Scopus.
3Nguyễn Văn Hoàng, Orlicz-Lorentz centroid bodies. Advances in Applied Mathematics. 92(2018), 99–121,SCI(-E); Scopus.
4Nguyễn Văn Hoàng, Improved Moser–Trudinger inequality of Tintarev type in dimension n and the existence of its extremal functions. Annals of Global Analysis and Geometry, 54 (2018), 237–256, SCI(-E); Scopus.
5Nguyễn Văn Hoàng, Futoshi Takahashi, On a weighted Trudinger-Moser type inequality on the whole space and related maximizing problem. Differential and Integral Equations, 31 (2018), 785–806., SCI(-E); Scopus.
6Nguyễn Văn Hoàng, The sharp Poincaré-Sobolev type inequalities in the hyperbolic spaces H^n. Journal of Mathematical Analysis and Applications. 462 (2018), 1570–1584, SCI(-E); Scopus.
7Nguyễn Văn Hoàng, Improved Moser-Trudinger type inequalities in the hyperbolic space H^n. Nonlinear Analysis, 168 (2018), 67–80, SCI(-E); Scopus.
8Nguyễn Văn Hoàng, Maximizers for the variational problems associated with Sobolev type inequalities under constraints. Mathematische Annalen, 372 (2018), no. 1-2, 229–255, SCI(-E); Scopus.
9Nguyễn Văn Hoàng, Ngo Quoc Anh, Sharp reversed Hardy-Littlewood-Sobolev inequality on R^n. Israel Journal of Mathematics ,220 (2017), pp 189–223, SCI(-E); Scopus.
10Nguyễn Văn Hoàng, Improved Moser-Trudinger inequality for functions with mean value zero in R^n and its extremal functions. Nonlinear Analysis, 163 (2017), 127–145, SCI(-E); Scopus.
11Nguyễn Văn Hoàng, Improved Moser-Trudinger inequality for functions with mean value zero in \mathbb R^n and its extremal functions, Nonlinear Analysis, 163 (2017) 127-145.
12Ngo Quoc Anh, Nguyễn Văn Hoàng, Sharp reversed Hardy-Littlewood-Sobolev inequality on the half space R^n_+. International Mathematics Research Notices IMRN 2017, 6187–6230, SCI(-E); Scopus.
13Nguyễn Văn Hoàng, Some trace Hardy type inequalities and trace Hardy-Sobolev-Maz'ya type inequalities. Journal of Functional Analysis, 270 (2016), 4117–4151, SCI(-E); Scopus.
14Nguyễn Văn Hoàng, New approach to the affine Pólya-Szegö principle and the stability version of the affine Sobolev inequality. Advances in Mathematics 302 (2016), 1080–1110, SCI(-E); Scopus.
15Nguyễn Văn Hoàng, Improved Lp-mixed volume inequality for convex bodies. Journal of Mathematical Analysis and Applications, 431 (2015), 1045–1053, SCI(-E); Scopus.
16Nguyễn Văn Hoàng, Sharp weighted Sobolev and Gagliardo-Nirenberg inequalities on half-spaces via mass transport and consequences. Proceedings of the London Mathematical Society (3) 111(2015), 127–148, SCI(-E); Scopus.
17Nguyễn Văn Hoàng, Dimensional variance inequalities of Brascamp-Lieb type and a local approach to dimensional Prékopa's theorem. Journal of Functional Analysis, 266 (2014), 931–955, SCI(-E); Scopus.
18Nguyễn Văn Hoàng, A local proof of the dimensional Prékopa's theorem. Journal of Mathematical Analysis and Applications 419 (2014), 20–27, SCI(-E); Scopus.
19Nguyễn Văn Hoàng, Keith Ball, Entropy jumps for isotropic log-concave random vectors and spectral gap. Studia Mathematica, 213 (2012), 81–96, SCI(-E); Scopus.
20Hà Huy Bảng, Nguyễn Văn Hoàng, and V. N. Huy, Some properties of Orlicz-Lorentz spaces, Acta Mathematica Vietnamica 36 (2011), 145 -- 167, Scopus.
21Hà Huy Bảng, Nguyễn Văn Hoàng, and V. N. Huy, Best constants for the inequalities between equiavalent norms in Orlicz spaces,  Bulletin of the Polish Academy of Sciences, Mathematics  59 (2011), 165 -- 174.